Bint Beef

MÁY KÉO THÉP-100 TẤN ĐẾN 200 TẤN-THÍ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG

$114.00 $122.00
Availability: In Stock
Ex Tax: $60.00
Price in reward points: 400
Brand:Apple
Product Code: Product 15
Reward Points: 100

Available Options

+

ĐỊA CHỈ :CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ T-TECH VIỆT NAM

CHI NHÁNH: : HCM-ĐÀ NẴNG-HÀ NỘI

HOTLINE : 0983 807 130

WEDSITE: : http://mayhieuchuan.vn/

CHUYÊN CUNG CẤP CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH, TƯ VẤN THÀNH LẬP PHÒNG LAS XÂY DỰNG!

Máy kéo nén vạn năng 1000kn dùng để thí nghiệm kéo, nén, uốn kim loại và các vật liệu khác như bê tông, vữa, xi măng, gạch...Thiết kế với piston nằm dưới nên thân máy thấp, gọn, máy làm việc ổn định, dễ điều khiển, độ chính xác cao. Loại ngàm kẹp dùng thủy lực, đảm bảo độ an toàn trong quá trình vận hành. Đo lực bằng đồng hồ kim với quả đối trọng, có bộ phận vẽ biểu đồ bằng cơ.

Máy kéo nén vạn năng 1000KN được sản xuất bới nhà sản xuất thiết bị thí nghiệm hàng đầu Trung Quốc là LUDA-NAM KINH. Máy được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam. Đây được coi là thiết bị phổ biến nhất hiện nay trong ngành thí nghiệm cơ lý kim loại và phi kim, do những ưu điểm mà nó mang lại như vận hành đơn giản, giá thành phù hợp, động cơ bền bỉ... Máy hoạt động bằng động cơ điện 2,1KW nên không gây ra tiếng ồn và ô nhiễm môi trường. Lưu giữ kết quả sau khi kéo, nén bằng đồng hồ hai kim.

Máy kéo nén vạn năng 1000KN thí nghiệm theo các tiêu chuẩn hiện hành như: TCVN 197-2002, TCVN 198-2008, TCVN 1651-2008, ISO 15630-1, ASTM A615, A370, JIS 22241, 22201, AASHTO T68, TCVN 5401- 10, TCVN 5403-91, TCVN 5402-91, TCVN 1916-95. Do vậy, máy được sử dụng rộng rãi, thích hợp trong các Trung tâm thí nghiệm, nghiên cứu, trường học, nhà máy...vv

 

Máy kéo nén vạn năng 1000kn

 

Máy kéo nén vạn năng 1000kn

Model: WE-1000B

Xuất xứ: LUDA – Trung Quốc

Khả năng tải lớn nhất: 1000KN

Sai số: ±1%

Dải đo: 0 - 200KN/0.4KN, 0 - 500/1KN, 0 - 1000kN/2KN

Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 500mm

Khoảng cách thử nén lớn nhất: 500mm

Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm

Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø60mm

Hành trình piston: 200mm

Tốc độ lên piston không tải: 0-80mm/min

Công suất motor: 2.1 kW

Nguồn điện: 380V, 3 pha, 50Hz

Trọng lượng: 3000kg

Thân máy chính: L870 x W600 x H2200mm

Bộ điều khiển: L600 x W660 x H1778mm

Tiếng ồn: ≤75 dB 

Thiết bị bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới ;01gá uốn trên, 01 dao uốn D50mm; tuy ô thuỷ lực.

 

-HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ:

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ T-TECH VIỆT NAM

 

     1.Xả hết dầu nhờ van đóng mở dầu.

     2.Chỉnh quả tạ đối trọng ở phía sau để thay đổi thang đo cho phù hợp vật liệu cần đo.

+ Đủ 3 quả tạ: Đo thang C (đọc giá trị trên vòng ngoài cùng của đồng hồ đo).

+ Bỏ bớt quả tạ to nhất – quả C: Đo thang B (đọc giá trị trên vòng giữa của đồng hồ đo).

+ Bỏ bớt quả tạ to nhất và quả tạ trung bình – quả C + quả B: Đo thang A B (đọc giá trị trên vòng trong cùng của đồng hồ đo).

      3.Điều chỉnh lô (phía sau) để lấy thăng bằng của thanh đối trọng vào vạch chuẩn.

      4.Chỉnh kim đồng hồ về không nhờ vít chỉnh tinh nằm phía trên lô vẽ đồ thị (Sau khi chỉnh xong, kéo nhẹ  thử xem kim có chuẩn về không).

      5.Đóng van xả và van điều tiết.

      6.Bật máy nhờ nút nguồn.

      7.Điều chỉnh vít me để đạt được khoảng cách mong muốn.

      8.Gá mẫu vào ngàm kẹp hay đạt mẫu nén, uốn lên. Cố định cho chắc chắn.

      9.Nếu muốn vẽ đồ thị – lắp giấy và bút vẽ vào phần vẽ

    10. Đưa kim chết về phía gần kim chuyển động.

    11. Bấm nút khởi động bơm dầu.

    12. Điều chỉnh van điều tiết cho máy hoạt động. Theo dõi tốc độ kéo (nén) trên đồng hồ nhờ sự chuyển động của kim chỉ thị. Chú ý không cho máy kéo (nén) nhanh quá.

    13. Sau khi kéo (nén) xong, tắt máy và xả hết dầu.

 

-CÁC LOẠI MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 100 TẤN KHÁC:

 

1.Máy kéo nén vạn năng 1000KN hiển thị điện tử của hãng Luda
Model: WA-1000B

Xuất xứ: LUDA-Trung Quốc

Ngàm kẹp thủy lực
Khả năng tải lớn nhất: 1000KN
Sai số: ±1%
Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 500mm
Khoảng cách thử nén lớn nhất: 500mm
Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm
Đường kính mẫu thép tròn: Ø6 - Ø60mm
Hành trình piston: 200mm
Tốc độ lên piston không tải: 0-80mm/min
Công suất motor: 2.1 kW
Trọng lượng: 3300kg
Thân máy chính: L870 x W600 x H2200mm
Bộ điều khiển: L600 x W660 x H1778mm
Tiếng ồn: ≤75 dB 
Bao gồm: Máy chính, 1 bộ thớt nén, 3 bộ má kẹp; 1 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 1 gối uốn trên;  tuy ô thuỷ lực.

 

Máy kéo nén vạn năng 1000kn

 

 

2.Máy kéo thép vạn năng 1000kn hiển thị đồng hồ cơ (tương đương 100 tấn của hãng Jingyuan)

Model: WE-1000B

Xuất xứ: JINGYUAN - Trung Quốc

 - Khả năng tải lớn nhất: 1000KN;

- Sai số: ±1%; - Dải đo: 0 - 200KN/0.5KN, 0 - 500/1KN, 0 - 1000kN/2KN;

 - Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 620mm;

 - Khoảng cách thử nén lớn nhất: 580mm;

 - Chiều dày mẫu thép dẹt: 0 - 40mm;

 - Đường kính mẫu thép tròn: Ø14 - Ø45mm;

 - Hành trình piston: 170mm; - Kích thước của đĩa: Ø230;

- Khoảng cách giữa trụ trong thử uốn: 100~500mm;

- Khoảng cách giữa hai cột trong thử nén và kéo: 600mm;

- Tốc độ tối đa của đĩa: ≥70mm/ phút;

 - Tốc độ tối đa từ dưới lên và từ trên xuống của thanh dầm ngang: ≥300mm/ phút;

 - Công suất motor: 2.1 kW;

 - Thân máy chính (Dài x Rộng x Cao)mm: 910x640x2210mm;

 - Kích thước tổng (Dài x Rộng x Cao)mm: 1050x770x1780mm;

 - Tiếng ồn: ≤75 dB;

 - Trọng lượng: 2900kg;

Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn

3.Máy kéo nén vạn năng WEW-1000B-JINGYUAN-Hiển thị kết quả trên máy tính

Hiển thị kết quả trên máy tính(Ngàm kẹp thủy lực)
Khả năng tải lớn nhất: 1000KN; Sai số: ±1%
Phạm vi đo: 0-1000KN/ 10N
Khoảng cách thử kéo lớn nhất: 590mm
Khoảng cách thử nén lớn nhất: 520mm
Độ dày của mẫu dẹt: 0 - 40mm
Đường kính của kẹp mẫu tròn: Ø14 - Ø45mm
Hành trình piston: 150mm
Kích thước đĩa trên - dưới: 205x205mm
Khoảng cách giữa các con lăn trong thử nghiệm uốn: 100~500mm
Khoảng cách giữa hai cột trong thử nghiệm kéo và nén: ≥600mm
Tốc độ tối đa của bàn: ≥70mm/ phút

Tốc độ tối đa của dầm thanh ngang bên dưới:  ≥300mm/ phút. Công suất: 2.1 kW; Độ ồn: ≤75dB
Trọng lượng: 3300kg
Kích thước ngoài (Dài x Rộng x Cao)mm
Thân máy chính: 980x650x2220
Bộ điều khiển: 620x480x1135
Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới ;01gá uốn trên, 01 dao uốn D50mm; tuy ô thuỷ lực.

Máy kéo nén vạn năng 1000kn-WEW-1000B

4. Máy kéo nén vạn năng WEW-1000B - LUDA
- Khả năng tải max: 1000KN
- Dải đ0: 0~1000 KN
- Độ chính xác: cấp độ 1
- Thời gian giữ tải: ≥ 30s
- Khoảng cách giữa tấm trên và tấm dưới: 0~600mm
- Khoảng cách tối đa giữa các kẹp trong thử uốn: 500mm
- Khoảng cách giữa hai điểm tựa trong thử uốn: 100~420mm
- Đường kính kẹp cho mẫu tròn: Ø20~60
- Độ dày của kẹp cho mẫu dẹt: 0-40mm
- Hành trình tối đa của piston: 200mm
- Kích thước thân máy chính (Dài x Rộng x  Cao)mm: 960*620*2150
- Kích thước hệ thống điều khiển (Dài x Rộng x Cao)mm: 550*600*1270
- Trọng lượng: Thân máy: 2200kg. Phần điều khiển: 250kg
Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới ;01gá uốn trên, 01 dao uốn D30mm; tuy ô thuỷ lực.

5. Máy kéo thép thí nghiệm 2000KN-Máy kéo nén vạn năng 200 tấn-Thí nghiệm kéo thép

Model: WA-2000C

Xuất xứ: LUDA - Trung Quốc

- Tải tối đa: 2000KN;

- Độ chính xác: ±1;

- Khoảng cách tối đa giữa các kẹp: 500mm;

- Khoảng kéo tối đa: 900mm;

- Khoảng nén tối đa: 750mm;

- Đường kính kẹp của các mẫu tròn nhỏ: Ø20~Ø40mm;

- Đường kính kẹp của các mẫu tròn lớn: Ø40~Ø70mm;

- Độ dày của kẹp cho mẫu dẹt: 0~50mm;

- Khoảng cách tối đa giữa các điểm tựa uốn: 600mm;

- Đường kính mẫu cắt: Ø10; - Khoảng cách giữa các trụ: 580mm;

- Công suất: 3KW; - Kích thước (Dài x Rộng x Cao)mm:

- Kích thước khung tải chính: 1200x850x2900mm;

- Kích thước tủ điều khiển: 1150x900x1270mm;

- Trọng lượng tịnh: 5500kg.

6. Máy kéo nén vạn năng 2000KN-T.TECH (Ngàm kẹp thủy lực)

Model: T06.025

Xuất xứ: T-TECH - Việt Nam
  • Hiện thị hai đồng hồ 0-2000KN; 0-500KN
  • Kéo thép tròn đường kính từ D6 - D45 và thép dẹt dày từ 0 -40mm;
  • Hành trình piston 180mm;  
  • Điện áp 220V/1pha;  
  • Kích thước máy: H2100xD500xW1260;    
  • Trọng lượng: khoảng 2300kg
  • Thiết bị bao gồm:
  • Máy chính (khung máy và phần điều khiển)
  • 01 Bộ má kẹp kéo thép dẹt 0 - 40 và thép tròn 6 - 14
  • 01 Bộ má kẹp kéo thép tròn 14 - 32
  • 01 Bộ má kẹp kéo thép tròn 32 - 45
  • 01 Tấm tự lựa, thớt nén
  • 02 Thớt đệm D150.

Hình ảnh thí nghiệm kéo thép:

 

 

Ngàm kẹp máy kéo thép

 

Các sản phẩm máy kéo thép khác:

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 1000KN-WAW-1000B

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 1000KN-ĐIỆN TỬ-LUDA

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 1000KN-YINGYUAN

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 1000KN-WEW- LUDA

MÁY KÉO THÉP GWE-1000

MÁ KẸP THÉP CÁC LOẠI

MÁY UỐN THÉP GW40

MÁY KÉO THÉP 100 TẤN WE-1000B-LUDA

 

Super Administrator 29/07/2015

Best this product opencart

Write a review

Note: HTML is not translated!
Rating Bad           Good

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG 100 TẤN-200 TẤN, MÁY KÉO THÉP THÍ NGHIỆM 1000KN ĐẾN 2000KN, MÁY KÉO THÉP VẠN NĂNG CÁC LOẠI