chung cu times city

cuulong ben 8tan, xe ben 8 tan cuulong

ID Tên sp Mức giá ~ : Bảo hành, khác
139034 cuulong ben 8tan, xe ben 8 tan cuulong as560.000.000 VND 36 tháng
Vận chuyển:
Free Shipping
Lượt xem :
426
Giá thị trường : 600.000.000 VND 36 tháng
Soạn tin UPS 139034 gửi 8749 để cố định sản phẩm này trên trang chủ Danhba24h.com
Nhà cung cấp
Nhổn -Hà Nội
Số sản phẩm : 4
Email : tetnguyentieu2004@gmail.com
Phone : 0986 388 885
Fax : 0433662788

 

CÁC ĐẶC KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải (tự đổ)

Ô tô tải (tự đổ)

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG DFA12080D

CUULONG

DFA12080D-HD

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

6800x2490x2980

6810x2500x2970

 

Chiều dài cơ sở (mm)

 

3950

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1950 / 1860

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

290

265

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

6975

 

Trọng tải (kG)

7860

 

Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười)

03 (195 kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

15030

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

78

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

44,6

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe

trước phía ngoài (m)

8,50

7,54

5

Động cơ

 

Kiểu loại

YC4E160-20

 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí

xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp,

làm mát bằng nước

 

Dung tích xi lanh (cm3)

4257

 

Tỷ số nén

17,5 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

110x112

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

118/2600

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

520/14001700

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

7.1

Hộp số chính

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

6 số tiến + 01 số lùi

 

Tỷ số truyền

7,670; 4,602; 2,630; 1,648; 1,278; 1,000; R6,989

7.2

Hộp số phụ

Liền hộp số chính, dẫn động cơ khí,

điều khiển khí nén + điện

 

Tỷ số truyền số phụ

1; 1,582

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

12.00R20 (11.00-20)

11.00-20 (12.00R20)

 

Trục 2 (04 bánh)

12.00R20 (11.00-20)

11.00-20 (12.00R20)

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

 

Phanh đỗ xe

Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng

tác dụng lên các bánh sau

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

20,42:1

 

Thích hợp với cầu có tải trọng (kG)

6500

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

2x12Vx150Ah

 

Máy phát điện

28v, 55A

 

Động cơ khởi động

5,2 kW, 24V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

1970x2290x2010

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

tự đổ

 

Kích thước trong (D x R x C) (mm)

4500x2280x1000

4450x(2280/1450)x1100

 

phản hồi
Sản phẩm khác của Doanh nghiệp
Sản phẩm được quan tâm khác